Trang chủ Liên hệ
  Tìm kiếm Google search
   TIÊU ĐIỂM
Khuyến mãi

    ĐÈN CHÙM ĐỒNG
    ĐÈN CHÙM Ý
    Tất cả
    Chậu rửa inox ROSSI
    Chậu rửa inox PICENZA
    Chậu rửa TOÀN MỸ
    Chậu rửa SƠN HÀ
    Chậu rửa ĐẠI THÀNH
    Tất cả
    MNNNLMT THÁI DƯƠNG NĂNG
    May nuoc nong mat troi SUNPO
    MAY NUOC NONG ASIAN
    Máy nước nóng MEGASUN
    Năng lượng mặt trời Godsend
    Năng lượng mặt trời PACIFIC
    Ống nước nóng PPR Quán Quân
    Máy nước nóng ĐẠI THÀNH
    Máy nước nóng solarHeliox
    máy nước nóng SolarNhật Bình
    Máy nước nóng Quán Quân
    Máy nước nóng Aristion
    Máy nước nóng KHANG ĐẠI
    Máy nước nóng SoLahart
    Máy nước nóng Solar EDWARDS
    Máy nước nóng sola HOUSE
    Máy nước nóng Appollo
    Máy nước nóng Bách Khoa
    Máy nước nóng solarMeru
    Máy nước nóng Thịnh Vượng
    Tất cả
    Bon nuoc nhua ROTO
    Bon nuoc inox HẢI DƯƠNG
    Bon inox TRUONG TUYEN
    bon nuoc inox NAM THANH
    Bon nhua LONG NHIEN
    BON CONG NGHIEP
    Bon inox LONG NHIEN
    Bồn nhựa HỒNG GIAO
    Bồn nhựa ĐẠI THÀNH
    Bồn inox HWATA
    Bồn inox TÂN Á
    Bồn inox ĐẠI THÀNH
    Bồn inox Đại Thống
    Bồn inox ĐẠI SƠN
    Bồn inox HỒNG GIAO
    Bồn inox DAPHA
    Bồn inox SƠN HÀ
    Bồn nhựa NAM THÀNH
    Bồn inox Toàn Mỹ
    Tất cả
    Loc nuoc phen Hoang Anh
    Xử lý nước Việt Mỹ Tín
    Xử lý nước QUỐC THANH
    Tất cả
    Máy bơm nước Đài Loan
    Máy bơm nước SANYO
    Máy bơm nước PANASONIC
    Tất cả
 
   HỖ TRỢ
Tỉ giá ngoại tệ
Chọn Alomuaban làm trang chủ
Lưu vào favorites
   QUẢNG CÁO

 Liên hệ:

Alomuaban
Điện thoại:

- 08 38 7743 01

- 08 540 777 21

- 08 22 020 030

www.alomuaban.net


 

 



  Ống nước nóng PPR Quán Quân
( 3979 lượt truy cập)

  * HÃY GỌI CHO CHÚNG TÔI CÓ NHÂN VIÊN KỶ THUẬT ĐẾN CÔNG TRÌNH KHẢO SÁT VÀ LẬP BẢN DỰ TOÁN CỤ THỂ.

Ống nhựa PP.R đặc chủng dùng trong dân dụng và công nghiệp & Phụ kiện các loại với đủ kích cỡ.

Hệ thống ống dẫn sạch PP.R với những đặc tính cơ nhiệt của loại nguyên liệu Polypropylene-Random cùng với công nghệ chế tạo và công nghệ hàn mối nối tiên tiến sẽ giúp cho công trình của bạn tránh được những sự cố đáng tiếc thường xảy ra ở những loại ống thông thường.

 BẢNG BÁO GIÁ (áp dụng từ ngày 7/8/2009 cho đến khi ban hành giá mới)

ỐNG PPR

Tên hàng

Kích cỡ

Giá bán vnđ/mét

CODE-PPR

20 x 2.8

12.650

 

Ống PPR

20 x 3.4

14.300

25 x 3.5

19.250

25 x 4.2

22.330

32 x 4.4

30.250

32 x 5.4

35.860

40 x 5.5

52.688

40 x 6.7

59.974

50 x 6.9

80.527

50 x 8.3

94.357

63 x 8.6

131.432

63 x 10.5

148.886

75 x 10.3

224.400

90 x 12.3

358.809

110 x 15.1

547.206

160 x 17.6

869.781

160 x 17.9

957.000

 

MĂNG SONG NỐI

Tên hàng

Kích cỡ

Giá bán vnđ/cái

CODE-PPR-S

20 x 20

1.969

 

Măng song

25 x 25

3.058

32 x 32

4.653

40 x 40

7.348

50 x 50

13.222

63 x 63

25.784

75 x 75

39.501

90 x 90

72.600

110 x 110

114.708

160 x 160

301.664

90 x 12.3

358.809

110 x 15.1

547.206

160 x 17.6

869.781

160 x 17.9

957.000

MĂNG SONG RĂNG TRONG

Tên hàng

Kích cỡ

Giá bán vnđ/cái

CODE-PPR-S

20 x ½ F

18.590


MS răng trong

25 x ½ F

24.981

25 x ¾ F

26.136

32 x ¾ F

32.527

32 x 1 F

58.806

40 x ¾ F

66.000

40 x 1 ¼F

100.045

50 x 1 ¼F

143.748

63 x 2 F

216.007


 
TÊ GIẢM

Tên hàng

Kích cỡ

Giá bán vnđ/cái

CODE-PPR-S

25 x 20 x 25

4.730


T giảm

32 x 20 x 32

8.569

32 x25 x32

11.990

40 x 25 x 40

23.089

40 x 32 x 40

25.058

50 x 20 x 40

26.136

50 x 25 x 50

36.014

50 x 32 x 50

45.738

50 x 40 x 50

46.035

63 x 25 x 50

46.838

63 x 25 x 63

63.745

63 x 32 x 63

70.213

63 x 40 x 63

72.600

63 x 50 x 63

74.283

75 x 32 x 75

75.878

75 x 40 x 75

91.993

75 x 50 x 75

94.380

75 x 63 x 75

97.658

90 x 40 x 90

125.884

90 x 50 x 90

129.085

90 x 63 x 90

133.958

90 x 75 x 90

138.820

110x50x110

214.610

110x63x110

222.673

110x75x110

227.535

110x90x110

240.460

160x110x160

333.960

 MĂNG SONG GIẢM

Tên hàng

Kích cỡ

Giá bán vnđ/cái

CODE-PPR-S

25 x 20

3.058



Măng song giảm

32 x 20

4.202

32 x 25

4.510

40 x 25

7.260

40 x 32

7.920

50 x 20

10.802

50 x 25

11.407

50 x 32

12.001

50 x 40

13.200

63 x 20

36.003

63 x 25

38.401

63 x 32

40.810

63 x 40

43.208

63 x 50

45.606

75 x 32

49.203

75 x 40

52.800

75 x 50

56.408

75 x 63

59.994

90 x 32

64.801

90 x 40

69.608

90 x 50

74.404

90 x 63

79.200

90 x 75

84.007

110 x 50

114.004

110 x 63

120.010

110 x 751

125.994

110 x 90

132.000

160 x 110

138.006

  MĂNG SONG RĂNG NGOAI

Tên hàng

Kích cỡ

Giá bán vnđ/cái

CODE-PPR-S

20 x ½ M

17.424

 

MS răng ngoài

25 x ½ M

28.248

25 x ¾ M

29.557

32 x ¾ M

53.295

32 x 1 M

64.548

40 x ¾ M

124.289

40 x 1¼ M

125.026

CO RĂNG NGOÀI

Tên hàng

Kích cỡ

Giá bán vnđ/cái

CODE-PPR-L

L 20 x ½ M

25.850

 

 

Co răng ngoài

L 25 x ½ M

36.014

L 25 x ¾ M

41.965

L 32 x ¾ M

56.199

L 32 x 1 M

72.600

L 40 x ¾ M

119.361

CO RĂNG TRONG

Tên hàng

Kích cỡ

Giá bán vnđ/cái

CODE-PPR-L

L 20 x ½ M

21.780


Co răng trong

L 25 x ½ M

29.040

L 25 x ¾ M

40.370

L 32 x ¾ M

51.986

L 32 x 1 M

63.888

L 40 x ¾ M

123.420

CO GIẢM

Tên hàng

Kích cỡ

Giá bán vnđ/cái

CODE-PPR-L

25 x 20

5.082

Co giảm

32 x 20

5.665

32 x 25

10.538

40 x 20

15.246

40 x 25

15.972

40 x 32

17.424

 ĐẶC TÍNH CỦA SẢN PHẨM
• Thich hợp cho các hệ thống cung cấp nước lạnh và nóng đến 90°C.
• Chống mài mòn bên trong và bên ngoài ống do các ion trong nước và các hóa chất tiếp xúc lên bề mặt ống.
• Không bị đóng cặn do canxi kết tủa lắng đọng.
• Các mối nối vững chắc an toàn không bị rò rỉ do được thực hiện bằng phương pháp hàn nhiệt.
• Đạt tiêu chuẩn vệ sinh cho các hệ thống dẫn nước uống.
• Chống ồn và không làm giảm lực chảy.
• Chịu được áp suất cao đến 25 bar.
• Ống được chế tạo từ plastic nên nhẹ nhàng dễ vận chuyển thi công lắp đặt. Vì vậy tiết kiệm được thời gian thi công và chi phí vẩn chuyển.

  KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM ỐNG PP.R

Tên chỉ tiêu
Phưong pháp thử
Kết quả
1. Độ cứng Shore D
2. Độ bền kéo
3. Độ dãn dài tại thời điểm đứt
4. Môđun đàn hồi (thử kéo)
5. Khối lượng riêng
6. Độ hấp thụ nước (23°C;24giờ),
   (tính theo sự thay đổi khối lượng)
7. Khả năng chịu nén ngang
8. Hàm lượng chì:
   Trong nước chiết lần 1
   Trong nước chiết lần 3
9. Hàm lượng thiết:
   Trong nước chiết lần 1
   Trong nước chiết lần 3
10. Hàm lượng thủy ngân:
     Trong nước chiết lần 1
     Trong nước chiết lần 2
     Trong nước chiết lần 3
11. Hàm lượng cadmium:
     Trong nước chiết lần 1
     Trong nước chiết lần 2
     Trong nước chiết lần 3


Mpa
%
Mpa
Kg/m3

%


mg/L
mg/L

mg/L
mg/L

mg/L
mg/L
mg/L

mg/L
mg/L
mg/L

ISO 868 : 2003
ISO 6259-1: 1997
ISO 6259-1: 1997
ASTM D 638-02
ASTM D 792-00
ASTM D 570-98

ASTM D 2241-00
TCVN 6146: 1996


TCVN 6146: 1996


TCVN 6146: 1996



TCVN 6146: 1996

65
24,4
740
860
900

-0,01
không vỡ

0,02
<0,02


<0,004
<0,004

<0,0005
<0,0005
<0,0005

<0,005
<0,005
<0,005


 

 

Trang trước  
  

 
 
 
  
 Alomuaban.net
Điện thoại liên hệ:
- 08 3877 43 01
- 08 540 777 21
- 08 22 020 030
 



Alomuaban
Điện thoại: 08 38774301 - 08.22 020 030 - 08.540 777 21 - 0918 977 102
Email: alomuaban.net@gmail.com
Website: www.alomuaban.net

 
    Copyright © 2003 - 2007 Alomuaban Group | Webmail | iCMS 1.0.8