1. Độ cứng Shore D 2. Độ bền kéo 3. Độ dãn dài tại thời điểm đứt 4. Môđun đàn hồi (thử kéo) 5. Khối lượng riêng 6. Độ hấp thụ nước (23°C;24giờ), (tính theo sự thay đổi khối lượng) 7. Khả năng chịu nén ngang 8. Hàm lượng chì: Trong nước chiết lần 1 Trong nước chiết lần 3 9. Hàm lượng thiết: Trong nước chiết lần 1 Trong nước chiết lần 3 10. Hàm lượng thủy ngân: Trong nước chiết lần 1 Trong nước chiết lần 2 Trong nước chiết lần 3 11. Hàm lượng cadmium: Trong nước chiết lần 1 Trong nước chiết lần 2 Trong nước chiết lần 3 | Mpa % Mpa Kg/m3
%
mg/L mg/L
mg/L mg/L
mg/L mg/L mg/L
mg/L mg/L mg/L
| ISO 868 : 2003 ISO 6259-1: 1997 ISO 6259-1: 1997 ASTM D 638-02 ASTM D 792-00 ASTM D 570-98
ASTM D 2241-00 TCVN 6146: 1996 TCVN 6146: 1996
TCVN 6146: 1996
TCVN 6146: 1996
| 65 24,4 740 860 900
-0,01 không vỡ
0,02 <0,02
<0,004 <0,004
<0,0005 <0,0005 <0,0005
<0,005 <0,005 <0,005 |